Hàn Quốc là quốc gia có hệ thống giáo dục đại học phát triển và rất đa dạng.
Hàn Quốc có tổng cộng hơn 200 trường đại học (University) và khoảng 300 – 400 cơ sở giáo dục đại học (bao gồm cả đại học 4 năm, cao đẳng chuyên nghiệp 2-3 năm và các viện nghiên cứu chuyên ngành).
Phân loại các Cơ sở Giáo dục Đại học ở Hàn Quốc
Phân loại các Cơ sở Giáo dục Đại học ở Hàn Quốc
Hệ thống giáo dục đại học ở Hàn Quốc được phân chia thành các loại hình chính dựa trên quyền sở hữu và mục tiêu đào tạo:
- Đại học Quốc gia (National Universities): Được điều hành bởi chính phủ hoặc chính quyền địa phương, thường có học phí thấp hơn.
- Ví dụ: Seoul National University (SNU), Pusan National University (PNU).
- Đại học Tư thục (Private Universities): Chiếm đa số tại Hàn Quốc (khoảng 80% tổng số trường), được điều hành bởi các tổ chức giáo dục tư nhân. Các trường tư thục nổi tiếng thường có chất lượng đào tạo và nghiên cứu rất cao.
- Ví dụ: Korea University, Yonsei University, Sungkyunkwan University.
- Cao đẳng Chuyên nghiệp (Junior Colleges/Vocational Colleges): Cung cấp các chương trình đào tạo nghề nghiệp và kỹ thuật kéo dài 2-3 năm.
Các trường đại học nổi tiếng thường tập trung chủ yếu tại Seoul, nơi có hơn 40 trường đại học lớn nhỏ.
Danh Sách 50 Trường Đại học Hàng đầu Hàn Quốc
| STT | Tên Trường (University) | Tên Thành phố | Bậc Đào tạo Chính |
| 1 | Seoul National University (SNU) | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 2 | Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) | Daejeon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 3 | Yonsei University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 4 | Korea University (KU) | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 5 | Sungkyunkwan University (SKKU) | Seoul / Suwon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 6 | Hanyang University | Seoul / Ansan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 7 | Pohang University of Science and Technology (POSTECH) | Pohang | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 8 | Gwangju Institute of Science and Technology (GIST) | Gwangju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 9 | Kyung Hee University | Seoul / Suwon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 10 | Sogang University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 11 | Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST) | Ulsan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 12 | Ewha Womans University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 13 | Chung-Ang University (CAU) | Seoul / Anseong | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 14 | University of Ulsan | Ulsan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 15 | Ajou University | Suwon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 16 | Pusan National University (PNU) | Busan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 17 | Konkuk University | Seoul / Chungju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 18 | Inha University | Incheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 19 | Kyungpook National University (KNU) | Daegu / Sangju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 20 | Sejong University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 21 | Hankuk University of Foreign Studies (HUFS) | Seoul / Yongin | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 22 | Dongguk University | Seoul / Gyeongju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 23 | Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology (DGIST) | Daegu | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 24 | Pukyong National University (PKNU) | Busan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 25 | Soongsil University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 26 | Chonbuk National University (CBNU) | Jeonju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 27 | Chonnam National University (CNU) | Gwangju / Yeosu | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 28 | Chungnam National University (CNU) | Daejeon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 29 | Catholic University of Korea | Seoul / Bucheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 30 | Hallym University | Chuncheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 31 | University of Seoul (UOS) | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 32 | Seoul National University of Science and Technology (SeoulTech) | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 33 | Jeju National University | Jeju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 34 | Yeungnam University | Gyeongsan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 35 | University of Suwon | Suwon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 36 | Kangwon National University (KNU) | Chuncheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 37 | Chungbuk National University (CBNU) | Cheongju | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 38 | Incheon National University (INU) | Incheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 39 | Myongji University | Seoul / Yongin | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 40 | Hongik University | Seoul / Sejong | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 41 | Dankook University (DKU) | Yongin / Cheonan | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 42 | Sookmyung Women’s University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 43 | Keimyung University | Daegu | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 44 | Kookmin University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 45 | The University of Utah Asia Campus | Incheon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 46 | Hannam University | Daejeon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 47 | Gyeongsang National University (GNU) | Jinju / Changwon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 48 | Kyonggi University | Suwon / Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 49 | University of Science and Technology (UST) | Daejeon | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
| 50 | Hansung University | Seoul | Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến Sĩ |
Chia sẻ bài viết này: