Hệ thống giáo dục đại học Hà Lan nổi bật với sự phân chia thành hai loại hình trường đại học riêng biệt, mỗi loại có mục tiêu đào tạo khác nhau:
| Loại hình Trường | Số lượng (Xấp xỉ) | Trọng tâm chính | Đặc điểm |
| Đại học Nghiên cứu (Research Universities) | 14 trường | Nghiên cứu và Học thuật | Tập trung vào lý thuyết, nghiên cứu khoa học chuyên sâu và đào tạo cấp bằng Thạc sĩ/Tiến sĩ. Đây là các trường được xếp hạng cao trên các bảng xếp hạng thế giới. |
| Đại học Khoa học Ứng dụng (Universities of Applied Sciences – UAS) | Hơn 35 trường | Thực hành và Kỹ năng nghề nghiệp | Tập trung vào đào tạo thực tiễn, ứng dụng kiến thức vào môi trường làm việc thực tế. Chương trình học thường bao gồm các kỳ thực tập bắt buộc. |
Danh Sách Các Trường Đại học tại Hà Lan
| STT | Tên Trường (University) | Thành phố Chính | Bậc Đào tạo Chính |
| 1 | Delft University of Technology (TU Delft) | Delft | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 2 | University of Amsterdam (UvA) | Amsterdam | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 3 | Wageningen University & Research | Wageningen | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 4 | Leiden University | Leiden | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 5 | Utrecht University | Utrecht | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 6 | Erasmus University Rotterdam (EUR) | Rotterdam | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 7 | University of Groningen (RUG) | Groningen | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 8 | VU Amsterdam (Vrije Universiteit Amsterdam) | Amsterdam | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 9 | Maastricht University (UM) | Maastricht | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 10 | Radboud University | Nijmegen | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 11 | Eindhoven University of Technology (TU/e) | Eindhoven | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 12 | University of Twente (UT) | Enschede | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 13 | Tilburg University | Tilburg | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 14 | University of Humanistic Studies | Utrecht | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 15 | Nyenrode Business Universiteit (Tư thục) | Breukelen | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 16 | Open University (Đào tạo từ xa) | Heerlen | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ |
| 17 | Hanze University of Applied Sciences | Groningen | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 18 | Fontys University of Applied Sciences | Eindhoven/Tilburg/Venlo | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 19 | The Hague University of Applied Sciences | The Hague (Den Haag) | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 20 | Breda University of Applied Sciences (BUas) | Breda | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 21 | Saxion University of Applied Sciences | Enschede/Deventer/Apeldoorn | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 22 | HAN University of Applied Sciences | Arnhem/Nijmegen | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 23 | Amsterdam University of Applied Sciences (AUAS) | Amsterdam | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 24 | HZ University of Applied Sciences | Vlissingen (Flushing) | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 25 | NHL Stenden University of Applied Sciences | Leeuwarden | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 26 | Avans University of Applied Sciences | Breda/’s-Hertogenbosch | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 27 | Rotterdam University of Applied Sciences | Rotterdam | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 28 | Hogeschool Utrecht (HU University of Applied Sciences) | Utrecht | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 29 | University of Applied Sciences Leiden | Leiden | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 30 | Zuyd University of Applied Sciences | Maastricht/Heerlen | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 31 | Windesheim University of Applied Sciences | Zwolle | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 32 | Hotel School The Hague | The Hague/Amsterdam | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 33 | Van Hall Larenstein University of Applied Sciences | Leeuwarden/Velp | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 34 | Inholland University of Applied Sciences | Amsterdam/Haarlem/Rotterdam | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
| 35 | Codarts University of the Arts | Rotterdam | Cử nhân (Nghệ thuật), Thạc sĩ |
| 36 | ArtEZ University of the Arts | Arnhem/Enschede/Zwolle | Cử nhân (Nghệ thuật), Thạc sĩ |
| 37 | Gerrit Rietveld Academie | Amsterdam | Cử nhân (Nghệ thuật), Thạc sĩ |
| 38 | HKU University of the Arts Utrecht | Utrecht | Cử nhân (Nghệ thuật), Thạc sĩ |
| 39 | Amsterdam School of the Arts (AHK) | Amsterdam | Cử nhân (Nghệ thuật), Thạc sĩ |
| 40 | Aeres University of Applied Sciences | Almere/Dronten | Cử nhân (Ứng dụng), Thạc sĩ |
Ngoài ra, còn có các viện giáo dục quốc tế (Institutes for International Education) và một số trường tư thục quy mô nhỏ khác.
Chia sẻ bài viết này: